Trần Đình Việt

Năm sinh1944
Quê quánTân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/10/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (49-90)02 Đắc Sút m2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046715]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình Việt, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25846, Quê quán=Tân Sơn- Đồng Xuân- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(49-90)02 Đắc Sút m2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27138 (số thứ tự 1046715).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hạnh
  2. Đỗ Minh Tam
  3. Bế Văn Phú
  4. Ngôn Văn Kiện
  5. Nguyễn Ngọc Sáng
  6. Đỗ Văn Sa
  7. Lê Trọng Tâm
  8. Triệu Văn Công
  9. Hoàng Ngọc Lạc
  10. Nguyễn Phát Diệm
  11. Phạm Thọ Xuân
  12. Bùi Văn Nhâm
  13. Nguyễn Văn Vượng