Ngôn Văn Kiện

Năm sinh1950
Quê quánBản Trang- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/10/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng
Vị trí mộ (89-43)08 Đăk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035338]: Lietsi {Họ tên=Ngôn Văn Kiện, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25846, Quê quán=Bản Trang- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, Vị trí mộ=(89-43)08 Đăk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15761 (số thứ tự 1035338).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngôn Văn Kiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngôn Văn Kiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hạnh
  2. Đỗ Minh Tam
  3. Bế Văn Phú
  4. Nguyễn Ngọc Sáng
  5. Đỗ Văn Sa
  6. Lê Trọng Tâm
  7. Triệu Văn Công
  8. Hoàng Ngọc Lạc
  9. Nguyễn Phát Diệm
  10. Phạm Thọ Xuân
  11. Bùi Văn Nhâm
  12. Nguyễn Văn Vượng
  13. Trần Đình Việt