Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

340 người khớp “Đinh Văn Đỉnh” trong 53 danh sách · trang 11/12

  1. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Bình- Thanh Bình- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Vĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Lộc- Sơn Thịnh- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Lộc- Sơn Thịnh- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Động- Ba Vì- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Đông- Ba Vì- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Khê- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Vân- Chí Linh- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ninh Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuấn Dương- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Cẩm Na- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 30/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.