Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

340 người khớp “Đinh Văn Đình” trong 53 danh sách · trang 6/12

  1. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 (99500-12730) mộ 2 Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1969 (93-15)01 Plêirăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  3. Quý Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phan Thanh- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 3/6/1969 (00-02)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giáp Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thành Công- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Đậu Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1969 Phía Đông Chư Pa Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 (43-20)07 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nà Sẫm- Kháng Chiến- Tràng Định Hy sinh: 14/05/1969 Nam làng Hiệp, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Thạch- Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bới, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1969 Ngã 3 Đắc song Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dương- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (16-56) Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mỹ Thành- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 (38-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Văn Đức Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Thượng- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 4/11/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Lâm Pát Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Thượng- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)09 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Nam chân đồi Chư Rắc Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hà- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 18/06/1971 (76-96)03 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Xa- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 16/03/1971 Ngoài vườn ươm trung nghĩa, Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dân Tiến- Võ Nhai Hy sinh: 5/7/1972 Tại ĐT3 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiền Án- Tiên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/06/1972 (56-50)07 kho Đ52 H67, Cao Điểm 603, Đắk Mát Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngũ Đông- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 (79-20)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đắc Lùng- Đại An- Văn Quán Hy sinh: 31/07/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ninh Quân- Thắng quân- Yên Sơn Hy sinh: 21/12/1972 (13-93)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 10- Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 10/12/1972 (24-87-09-05) Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  30. Cao Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Đoài- Liên Hòa- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1972 (05-01)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.