Trần Văn Định
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 13/06/1970 |
| Nơi hy sinh | Buôn Lung (Campuchia) |
| Vị trí mộ | (10-18)05 Lâm Pát |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036251]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Định, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/06/1970, Quê quán=Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Lung (Campuchia), Vị trí mộ=(10-18)05 Lâm Pát}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16674 (số thứ tự 1036251).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Định” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hoàng Bắc
- Trần Mạnh Thiêm
- Trần Văn Hải
- Lã Văn Uy
- Nguyễn Đức Đồng
- Trần Xuân Lập
- Đỗ Duy Loan
- Trần Văn Ưu
- Hà Ngọc Cường
- Trần Ngọc Hồi
- Tạ Văn Xuân
- Trần Xuân Oánh
- Phan Văn Thành
- Trần Văn Cốc
- Trương Lương Trác
- Nguyễn Năng Nha
- Phạm Xuân Miễn
- Hoàng Văn Long
- Lương Văn Co
- Ban Văn Thả
- Phạm Văn Minh
- Đỗ Đình Lục
- Vũ Văn Tân
- Trần Văn Lư
- Lữ Thanh Chương
- Phạm Văn Thuận
- Bùi Duy Chứ
- Đặng Văn Sắc
- Nguyễn Bá Trác
- Đỗ Viết Cựu
- Đoàn Thế Dinh
- Đinh Xuân Kỷ
- Nguyễn Đình Hưng
- Lý Tuấn Đạt
- Nguyễn Hữu Bản
- Bùi Văn Bừ
- Võ Ngọc Sang
- Nguyễn Văn Liên
- Phạm Bá Trường
- Nguyễn Quang Vinh
- Lê Văn Hồng
- Đặng Hồng Ninh
- Đỗ Văn Muộn
- Vũ Văn Hoạ
- Đàm Văn Chức
- Lục Ích Luyên