Lữ Thanh Chương

Năm sinh1947
Quê quánNghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/06/1970
Trường hợp hy sinhMất Xác
Nơi hy sinhBản Lung (Miên)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035715]: Lietsi {Họ tên=Lữ Thanh Chương, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=13/06/1970, Quê quán=Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bản Lung (Miên), Vị trí mộ=Mất Xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16138 (số thứ tự 1035715).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lữ Thanh Chương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lữ Thanh Chương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hoàng Bắc
  2. Trần Mạnh Thiêm
  3. Trần Văn Hải
  4. Lã Văn Uy
  5. Nguyễn Đức Đồng
  6. Trần Xuân Lập
  7. Đỗ Duy Loan
  8. Trần Văn Ưu
  9. Hà Ngọc Cường
  10. Trần Ngọc Hồi
  11. Tạ Văn Xuân
  12. Trần Xuân Oánh
  13. Phan Văn Thành
  14. Trần Văn Cốc
  15. Trương Lương Trác
  16. Nguyễn Năng Nha
  17. Phạm Xuân Miễn
  18. Hoàng Văn Long
  19. Lương Văn Co
  20. Ban Văn Thả
  21. Phạm Văn Minh
  22. Đỗ Đình Lục
  23. Vũ Văn Tân
  24. Trần Văn Lư
  25. Phạm Văn Thuận
  26. Bùi Duy Chứ
  27. Đặng Văn Sắc
  28. Nguyễn Bá Trác
  29. Đỗ Viết Cựu
  30. Đoàn Thế Dinh
  31. Đinh Xuân Kỷ
  32. Nguyễn Đình Hưng
  33. Lý Tuấn Đạt
  34. Nguyễn Hữu Bản
  35. Bùi Văn Bừ
  36. Võ Ngọc Sang
  37. Trần Văn Định
  38. Nguyễn Văn Liên
  39. Phạm Bá Trường
  40. Nguyễn Quang Vinh
  41. Lê Văn Hồng
  42. Đặng Hồng Ninh
  43. Đỗ Văn Muộn
  44. Vũ Văn Hoạ
  45. Đàm Văn Chức
  46. Lục Ích Luyên