Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

51 người khớp “Đinh Tuấn” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Đinh Tuấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 10/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chương Cầu - Bình Xuyên - Bình Gia - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nhữ Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Đồng - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Khuyến Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Công Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Trung - Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Tuân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An khang Tràng An - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 21/12/1977 4316 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 21/03/1978 4330 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 19/5/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Yên- Yên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1965 Núi Thới, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huỳnh Cung- Tam Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 26/12/1966 C Quân y E88 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Bình Phú- Yên Phú- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Đinh Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Bỏ- Minh Thanh- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 15/09/1970 Nơi tầp trung mộ chí Bệnh xá B180 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  23. Triệu Đinh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuổi Triền- Hoàng Nông- Bạch Thông- Đại Từ Hy sinh: 4/10/1972 (25-90)08 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Công Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thái Sơn- Hàm Yên Hy sinh: 7/5/1972 (97-15)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 4/5/1974 Viện 10 B3 H35 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1973 (28-88)04 phẫu d24 Xem đầy đủ →
  27. Nhữ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Đồng- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/12/1972 (28-04)01 Xem đầy đủ →
  28. Hồ Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chương Cầu- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  29. Lương Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khang-Tràng An- Bình ục- Xem đầy đủ →
  30. Đinh Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu