Phạm Đình Tuấn

Năm sinh1945
Quê quánHòa Bình- Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/3/1966
Nơi hy sinhTrạm 5
Vị trí mộ Xóm 5 C07 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022611]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Tuấn, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24170, Quê quán=Hòa Bình- Khuyến Nông- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trạm 5, Vị trí mộ=Xóm 5 C07 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3034 (số thứ tự 1022611).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đình Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quyền sinh 1945 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Thái Đình Kỷ sinh 1946 · Phúc Khánh- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  3. Hồ Sỹ Sê Thanh Dương- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Hữu Trưởng sinh 1944 · An Nội- Hoàng Anh. Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Trịnh Đức Việt sinh 1942 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  6. Nguyễn Văn Sửu sinh 1936 · Tràng Trung- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Trịnh Đình Hích sinh 1947 · Bái Lễ- Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây
  8. Trịnh Trọng Tuyên Thôn 2- Quảng Bị- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Ngô Nguyên Đán sinh 1930 · La Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây