Đặng Đình Tuấn

Quê quánCẩm Xuyên, Hà Tĩnh
Ngày hy sinh 23/12/1978
Nơi hy sinhDốc Bà Đắc, An Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004037]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Tuấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/12/1978, Quê quán=Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Bà Đắc, An Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4424 (số thứ tự 1004037).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 23/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hợi sinh 1959 · Cầu thương - An Hội - Bình Lục - Nam Định
  2. Trần Liên Hương sinh 1955 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Phú Thọ
  3. Phan Thành Lập sinh 1955 · Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình
  4. Lê Duy Phúc sinh 1959 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  5. Nguyễn Thành Sơn sinh 1954 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  6. Nguyễn Thành Sơn sinh 1954 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  7. Nguyễn Văn Thiên sinh 1955 · Hải tân - Thiệu Hưởng - Bình Trị Thiên
  8. Đinh Quang Trung sinh 1950 · Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An
  9. Đinh Quốc Văn sinh 1956 · Thanh Hoá - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên