Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Đinh Tai” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đình Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Tại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Khê - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 3313 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đình Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 3310 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Tại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · An Khê - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 3313 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đình Tại Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Giang Xem đầy đủ →
  11. Đinh Thế Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Trị Thiên Hy sinh: 11/12/1983 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Tài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Trị Thiên Hy sinh: 11/11/1983 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Tài (Hà Giang) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Thịnh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc Xem đầy đủ →
  15. Trương Đình Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Xuân Trừ- Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/09/1966 Làng In, Vùng xóm 1, Co7 Xem đầy đủ →
  16. Trương Đình Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Xuân Trừ- Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/09/1966 Lang In, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Đinh Tai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kon Cung- H80- Kon Tum Hy sinh: 6/11/1968 Đồi Kon Gang, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 5- Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đình Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Bằng- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1973 (60-02)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đình Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · An Khê- Tiến Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Dương Đình Tài Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 4 Số 88 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.