Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Đinh Tủ” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Vũ Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 (69-20)07 Lâm Phát Xem đầy đủ →
  2. Nông Đính Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/2/1972 (60-07)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 số 1 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bương- Khả Cửu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (77-94)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Đinh Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1972 (27-15)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 mộ 12 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vinh Chính- Trung Ý- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1967 Bên Sông A Dun Xem đầy đủ →
  9. Đinh Xuân Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1971 (10-94)05 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (31-08)03 TL 25% Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 Mộ 17, hàng 3, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  12. Đào Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quang- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
  13. Chu Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Phù- Kim Bảng- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 18/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Hòa- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trào- Ân Thi- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.