Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 213/329
- Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Long- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Bình- Gia Lương- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Miến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Sơn - Phú Quốc- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Miễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Sơn- Phú Quốc- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trà Vũ- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Yên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Trực- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vĩ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Vỹ- Yên Thế- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Chí Tiên- Thanh Ba- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu