Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 212/329

  1. Nguyễn Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Cát- Nam Sách- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 158 Trương Công Định- Hai Bà- Hy sinh: 21/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 158 Trương Đình- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 21/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Lao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Lâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Lệnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phục- Kinh Môn- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Khánh- Hoài Đức- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Viên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Yên Phong- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Yên Phong- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Lự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 158 Trương Định- khu Hai Bà- - Hy sinh: 21/9/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Thinh- Nghi Lộc- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu