Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 214/329
- Nguyễn Đình Nghiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nguyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Từ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Sơ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Diẽn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Đức- Tân Yên- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Niên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trù Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 30 Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Mão Khê- Đông Triều- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Án Ngoại- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hương Đô- Hương Khê- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu