Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 215/329

  1. Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Lỗ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 7/7/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thạch Sổi- Cẩm Giang- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hùng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - TT Đức Thọ- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Sơn- Đô lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Đạo- Tam Dương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Diên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Quì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Hồng- Ân Thi- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đinh Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Quynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sao Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Quýnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 5/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/2/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu