Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 216/329

  1. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/2/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Châu- Chương Mỹ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Sao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Đồng Mai- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn - Đồng Mai- - Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Sơn- Đông Mai- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Sường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Sường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lạc- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 24 Hàng Ngang- - Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 29/4/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yến Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 28/4/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu