Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 217/329
- Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mai- Kim Động- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Quảng- Thạch Thành- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Định- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành Công- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Khê- Đông Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Yên- Hoài Đức- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thoai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Hải- Thi An- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thỏm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bạch Hà- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thơm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu