Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 28/141

  1. Phạm Đức Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lê Xá - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thái - Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Lãm - Cao Thành - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Đình - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lương Đức Hựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Sơn - Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Tiến - Canh Tân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hà Dúc Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Giang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Hòa - Xuân Lũng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cát - Thanh Trương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Phương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Yên Kỳ - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiêu Kiêng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trung đội 2,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phan Đức Trướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu 2 bà, - 37 Cổ Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Quê Đức Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tây Hồ - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giữa - Trung Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Tập - An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Vinh - Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ta Má - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đào Đức Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hải Hồng - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 06/081973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khải Lừa - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.