Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.215 người khớp “Đức” trong 53 danh sách · trang 29/141

  1. Nguyễn Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 23 Phạm Hồng Thái - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hán Đức Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đức Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Xuyên - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội quyết thắng, Lâm trường - Việt Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lập Lễ - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1978 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1977 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Đức Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Kim Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lý Việt Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tam Cương - Động Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 69 tổ 2 - Hai Bà Trưng - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
  17. Lương Đức Lìu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Xuân - Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Chân - Quế Hạ - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E bộ,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  26. Đào Đức Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Bác - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 12 - Tiểu khu Công vụ - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Số nhà 17 - Tiền Phong - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Bắc - Mỹ Thắng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.