Vũ Thế Lăng

Năm sinh1950
Quê quánKhúc Duyên - Yên Phong - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1971
Ngày hy sinh 17/07/1972
Nơi hy sinhPlei Breng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12390 (số thứ tự 12389).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thế Lăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thế Lăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/07/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quý Dương Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H3, Phẫu K9, e66
  2. Lê Xuân Ngọc Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.82.01 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Tú Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Xuân Khánh Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Diện Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Tiến Đường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Xuân Bày Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Kiển Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lê Ngọc Ẩm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lê Văn Tiến Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08
  11. Ngô Văn Hồng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đức Sâm Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Hoàng Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phan Văn Vĩnh Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3