Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 79/185

  1. Lê Anh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hợp Thắng- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (87-07)02 D24 F320 đồi 855 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Xiềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (23-90)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Bắc- Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 9/2/1972 (22-04)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bắc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1972 (71-14)04 Ia Tô Ve Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Xiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Văn- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/12/1972 (70-16)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Ngoạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Liên Hồng- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/12/1972 (58-22)05 Ninh Đức mộ 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 6/3/1972 (46-37)09 H29 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Toai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 11/3/1972 (28-98)05 mảnh Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Long Bình- Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/04/1972 (73-12)05 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Lợi- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đức Mỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1972 (34-11)09 Buôn Hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 19/08/1972 (95-96)01 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Hà- Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 27/03/1972 (22-18)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tây Nghĩa- Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 28/06/1972 (78-19)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Trọng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Châu- Đông Huy- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972 (19-89)03 Đắc Mốt Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/05/1972 (83-02)03 Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/9/1972 (03-90)07 Tà Sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Đình Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tế Độ- Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1972 (71-19)04 bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đa Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1972 Chưa xác định tọa độ Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1972 (33-96)03 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hải- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (41-97)09 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lâm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số nhà 6- Hoàng Hoa Thám- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 8/7/1972 (47-85)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu