Trần Đức Minh

Năm sinh1949
Quê quánTây Nghĩa- Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 28/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (78-19)01 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040065]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Minh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/06/1972, Quê quán=Tây Nghĩa- Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(78-19)01 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20488 (số thứ tự 1040065).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Duy Bảo sinh 1944 · Nhân Định- Quốc Tuấn- Sơn Động- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Vịnh sinh 1954 · Xuân Thành- Nghi Xuân
  3. Lý Văn Luộm sinh 1951 · Khôn Hốc- Vân Thủy- Chi Lăng
  4. Ngô Xuân Lộc Ân Thi- Hải Hưng
  5. Võ Văn Tuất sinh 1949 · Đông Tiến- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  6. Phạm Ngọc Vinh sinh 1952 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú