Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 80/185

  1. Lưu Đức Miện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Tín- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đức Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 (90-22)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Lê Duy Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Châu- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/04/1972 (13-40)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Mai Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 5- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (77-90)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Nội- Tân Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Lộc- Hậu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)02 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/7/1972 (69-12)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  9. Vũ Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Tân- Thành Kim- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lệ Cẩm- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Đức Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lan Châu- Nông Trường Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)06 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lương Kế Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khả La- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1972 98-50-08-650, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 45 Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 14/04/1972 (75-21)04 Chư pao 1/25000 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Đức Gối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 28 Đường Bưởi- Khối 37 Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 10/7/1972 (29-86)08 Plei I bô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Trạch- Xuân Canh- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/04/1972 Bệnh xá B1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Xuyên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/05/1972 xá H7 Gia Lai (1972) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/12/1972 ô 9 22.6.33.5 1/50000 H9 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nam Thái- Nam Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lương Đức Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 29/05/1972 (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Trương Đức Âu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 23/12/1972 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  21. Tôn Đức Sờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Bình- Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1972 (00-22)04 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đức Tuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Phúc- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)08 Kon Trang Lã Xem đầy đủ →
  23. Ngô Đức Biềng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Giữa- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 19/05/1972 (22-94)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Mai Xuân Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/11/1972 Đồi 409, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 4/8/1972 (69-23)07 Tân Phú Đồng làng Hà Reng Xem đầy đủ →
  26. Chu Đức Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quốc Việt- Tràng Định Hy sinh: 18/03/1972 Bắc làng Hà Reng Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia Hy sinh: 31/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 30/04/1972 (69-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Quán- Yên Sơn Hy sinh: 9/5/1972 (98-17)02 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Vũ- An Tường- Yên Sơn Hy sinh: 9/6/1972 Phát Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu