Ngô Đức Biềng

Năm sinh1944
Quê quánXóm Giữa- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
Ngày hy sinh 19/05/1972
Nơi hy sinhBắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (22-94)08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040961]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Biềng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/05/1972, Quê quán=Xóm Giữa- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(22-94)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21384 (số thứ tự 1040961).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Biềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Biềng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Quốc Mầm sinh 1942 · Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Hoàng Văn Thái sinh 1952 · Làng Mới- Phú Chu- Định Hóa
  3. Nguyễn Văn Tranh sinh 1952 · Thôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Rơ Lan Yép sinh 1945 · Làng Plong- E13- Huyện 5- Gia Lai
  5. Đồng Đăng Tấc sinh 1950 · Bình Than- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Đỗ Văn Huy sinh 1953 · Quang Lâm- Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Đào Viết Mão sinh 1951 · Tiểu khu Đồng Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Dật sinh 1950 · Ngọc Hạ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  9. Hoàng Xuân Quảng sinh 1952 · Trung Đồng- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
  10. Nguyễn Trọng Việt sinh 1954 · Cộng Hòa- Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
  11. Nguyễn Văn Phượng sinh 1952 · Ân Chù- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  12. Nguyễn Quang Phiếu sinh 1952 · Đồng Vàng- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Nguyễn Xuân Thủ sinh 1949 · Số 17- Nhà Thờ Tiểu Khu 3- H.X. Kiến An- Hải Phòng
  14. Lê Thanh Lợi sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An
  15. Trần Văn Bốn sinh 1952 · Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  16. Lê Văn Hiểu sinh 1949 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
  17. Nguyễn Như Hoàng sinh 1952 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  18. Lê Ngọc Bảo sinh 1952 · Ngọc Tích- Đong Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  19. Hà Văn Cần sinh 1947 · Xuân Trường- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Văn Lý sinh 1951 · Xóm Nam- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
  21. Hứa Văn Mỏng (Mộng) sinh 1950 · Dò Lỗ- Trùng Khánh- Văn Lãng
  22. Kiềng Văn Xồm sinh 1946 · Bản Dú- Văn Thủy- Chi Lăng
  23. Nguyễn Xuân Luyện sinh 1940 · Tỉnh Huyện- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Xuân Nho sinh 1940 · Lương Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Văn Học sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Thái Học sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Xuân Soạn sinh 1947 · Tây Yên- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
  28. Trần Văn Bồng sinh 1937 · Tân Phong- Tân Hưng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  29. Đỗ Xuân Thu sinh 1953 · Đình Dù- Văn Xuân(Vạn Xuân)- Văn Lâm- Hải Hưng
  30. Hoàng Xuân Lập sinh 1945 · Lũng Nọi- Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  31. Nông Văn Du sinh 1951 · Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
  32. Phạm Xuân Từ sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
  33. Bùi Văn Khoa sinh 1950 · Tam Quang- Vũ Thư- Thái Bình
  34. Mai Xuân Thạch sinh 1945 · Xóm An Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  35. Chu Trong Long sinh 1949 · Phú Mỹ- Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây
  36. Hoàng Văn Hưng sinh 1942 · Đốc Tiến- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  37. Hà Bá Cần sinh 1947 · XuânThành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  38. Nguyễn Văn Soạn sinh 1947 · Phủ Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
  39. Lê Quốc Mền sinh 1942 · An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái
  40. Hoàng Văn Thái sinh 1952 · Phú Chu- Định Hóa- Bắc Thái
  41. Nguyễn Văn Chanh sinh 1952 · bạnh Thượng- Duy Tiên- Nam Hà