Nguyễn Xuân Nho
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 19/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây canh chóp, B4, khu 4 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tây Canh Chóp |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041253]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Nho, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/05/1972, Quê quán=Lương Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây canh chóp, B4, khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Tây Canh Chóp}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21676 (số thứ tự 1041253).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Nho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Nho” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 19/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Quốc Mầm sinh 1942 · Xóm Ngô- An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái
- Hoàng Văn Thái sinh 1952 · Làng Mới- Phú Chu- Định Hóa
- Nguyễn Văn Tranh sinh 1952 · Thôn Nhất- Bạch Thượng- Duy Tiên- Nam Hà
- Rơ Lan Yép sinh 1945 · Làng Plong- E13- Huyện 5- Gia Lai
- Đồng Đăng Tấc sinh 1950 · Bình Than- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Đỗ Văn Huy sinh 1953 · Quang Lâm- Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc
- Đào Viết Mão sinh 1951 · Tiểu khu Đồng Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Dật sinh 1950 · Ngọc Hạ- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
- Hoàng Xuân Quảng sinh 1952 · Trung Đồng- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Việt sinh 1954 · Cộng Hòa- Đông Sơn- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phượng sinh 1952 · Ân Chù- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Quang Phiếu sinh 1952 · Đồng Vàng- Nam Cốt- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thủ sinh 1949 · Số 17- Nhà Thờ Tiểu Khu 3- H.X. Kiến An- Hải Phòng
- Lê Thanh Lợi sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An
- Trần Văn Bốn sinh 1952 · Hoàng Trù- Kim Liên- Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Lê Văn Hiểu sinh 1949 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Như Hoàng sinh 1952 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Bảo sinh 1952 · Ngọc Tích- Đong Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Hà Văn Cần sinh 1947 · Xuân Trường- Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lý sinh 1951 · Xóm Nam- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội
- Ngô Đức Biềng sinh 1944 · Xóm Giữa- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Hứa Văn Mỏng (Mộng) sinh 1950 · Dò Lỗ- Trùng Khánh- Văn Lãng
- Kiềng Văn Xồm sinh 1946 · Bản Dú- Văn Thủy- Chi Lăng
- Nguyễn Xuân Luyện sinh 1940 · Tỉnh Huyện- Đồng Tĩnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Học sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thái Học sinh 1950 · Xóm 3- Tam Sơn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Soạn sinh 1947 · Tây Yên- Phú Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
- Trần Văn Bồng sinh 1937 · Tân Phong- Tân Hưng- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Đỗ Xuân Thu sinh 1953 · Đình Dù- Văn Xuân(Vạn Xuân)- Văn Lâm- Hải Hưng
- Hoàng Xuân Lập sinh 1945 · Lũng Nọi- Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nông Văn Du sinh 1951 · Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng
- Phạm Xuân Từ sinh 1952 · Đồng Du- Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Nghệ An
- Bùi Văn Khoa sinh 1950 · Tam Quang- Vũ Thư- Thái Bình
- Mai Xuân Thạch sinh 1945 · Xóm An Thịnh- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Chu Trong Long sinh 1949 · Phú Mỹ- Phú Sơn- Ba Vì- Hà Tây
- Hoàng Văn Hưng sinh 1942 · Đốc Tiến- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Hà Bá Cần sinh 1947 · XuânThành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Soạn sinh 1947 · Phủ Lộc- Nho Quan- Ninh Bình
- Lê Quốc Mền sinh 1942 · An Khánh- Đại Từ- Bắc Thái
- Hoàng Văn Thái sinh 1952 · Phú Chu- Định Hóa- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Chanh sinh 1952 · bạnh Thượng- Duy Tiên- Nam Hà