Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 78/185

  1. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Long Trì- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Đức Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Long- Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m20 Xem đầy đủ →
  6. Dương Đức Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Đức Ái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thịnh- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trù Lựu- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Tống Đức Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 (05-88)02 03 Plei Gia Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Đức Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/8/1972 (47-45)06 suối Làng In 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Đình- Hùng Thắng- Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Rực Liễn- Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Đức Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 19/06/1972 (70-69)09 mộ 5 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mĩ Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (69-19)09 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lãng Liên- Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)03 bản đồ Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương Khê- Tràng Cát- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 6/5/1972 (77-91)03 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Dương Đức Nháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Câu Hạ- Quang Trung- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 13C Trần Phú- Hải Phòng Hy sinh: 9/3/1972 Mộ 1, Nghĩa Trang Ban 1, Viện 1 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đức Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Hòa- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/5/1972 (69-50)09 Plây Chấp Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 10- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Pháp- Đằng Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đức Tề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thi Yến- Đặng Cường- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa Trang Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Trương Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số nhà 210- Đà Nẵng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đức Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/10/1972 (15-73)08 Plây Mơ Nông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (95-17)07 nghĩa trang C24 mộ 11 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu