Lê Anh Đức

Năm sinh1946
Quê quánHợp Thắng- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/05/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039777]: Lietsi {Họ tên=Lê Anh Đức, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=13/05/1972, Quê quán=Hợp Thắng- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20200 (số thứ tự 1039777).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Anh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Anh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Quốc Hùng sinh 1948 · Mạ Rang- Mã Bà- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. Đỗ Đình Diễn sinh 1952 · Thôn Thượng- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Đới Xuân Dành sinh 1943 · Chính Liêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Tham sinh 1946 · Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Tiến Sâm sinh 1951 · Vân Nhưng- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  6. Đỗ Văn Ba sinh 1948 · Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội
  7. Bùi Văn Lực sinh 1952 · Yên Nghiệp- Lạc Sơn- Hòa Bình
  8. Bùi Văn Vỵ sinh 1951 · Lạc Hương- An Thủy- Hòa Bình
  9. Quách Văn Nhụng sinh 1953 · Chi Đạo- Lạc Sơn- Hòa Bình
  10. Bùi Văn Bụn sinh 1952 · An Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  11. Nông Văn Nổng sinh 1953 · Quốc Khánh- Tràng Định (Hồng Thái- Bình Gia)
  12. Ngô Quang Phúc sinh 1952 · Hiền Quan- Tam Nông- Vĩnh Phú
  13. Đỗ Hồng Phúc sinh 1951 · Xóm Thục- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Phú Xuân sinh 1950 · Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hà Tây
  15. Trần Ngọc Thi sinh 1945 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  16. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Cẩm La- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Nguyễn Bá Huấn Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Phố sinh 1948 · Thanh Phú- Thư Trì- Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Cỏn sinh 1947 · Ngọc Hà- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  20. Vương Văn Yên sinh 1939 · Thôn Trung- Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  21. Đỗ Xuân Minh sinh 1954 · Bàn Lễ- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
  22. Nguyễn Tiến Xuân sinh 1951 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa