Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 74/185

  1. Ngô Đức Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 306 C3 Khu lao động Tương Mai- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1970 (90-44)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đức Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hương Lạc- Hương Khê Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Khê- Thạch Hà Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Cốc- Hữu Liên- Chi Lăng Hy sinh: 25/01/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lịch Tiến- Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 30/01/1970 Cách nhà mô làng rẹt 100m về phía tây Xem đầy đủ →
  6. Lưu Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Phác Làng- Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 14/05/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Bế Đức Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng Mục- Chi Lăng Hy sinh: 25/01/1970 Cách làng 500m , K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Na Xầm- Văn Lãng Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Mới Văn- Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Ninh- Sóc Đăng- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (87-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1970 (86-68) 1/100000 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Xuyên- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 (88-40)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đức Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/12/1970 Làng Rói, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1970 (10.600-99.900) Đắk Tô, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình An- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 12/6/1970 Ấp Chợ, Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nông Đức Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thôn Đống- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 4/7/1970 (34-80)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Phương- Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 (80-47)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 21/11/1970 X17 cách 500m phía nam sông Sê Ka Bốc Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lai Hòa- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 25/04/1970 (86-43) Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Phùng Đức Bẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đức Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1970 (23-41) Sê Biên (Lào) mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lãng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đức Càng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1970 (89-38)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đức Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 4/9/1970 (89-39)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Hinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1970 (26-83)01 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tây Sơn- Hoành Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1970 (90-39) Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Ngô Đức Kít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Thượng- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 16/04/1970 (80-47)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (10-70)01 Plei Me Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Khảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) Mường Này A Tô Pơ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu