Trần Đức Nghệ
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tây Sơn- Hoành Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 21/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Vị trí mộ | (90-39) Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036731]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Nghệ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/04/1970, Quê quán=Tây Sơn- Hoành Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(90-39) Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17154 (số thứ tự 1036731).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Nghệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Đức Nghệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 21/04/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Được sinh 1937 · Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
- Phạm Văn Quýnh sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Tâng sinh 1944 · Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Đinh Văn Hỷ sinh 1947 · Bản Hổ- Minh Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Tô Văn Tây sinh 1933 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Nhàng sinh 1949 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Song Hào sinh 1949 · Phan Xá- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Vũ Văn Vĩ (Vị) sinh 1951 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Trần Đình Thi sinh 1947 · Đằng Hải- An Hải- Hải Phòng
- Lê Quốc Huấn sinh 1945 · Tiến Bộ- Đông Anh
- Nguyễn Văn Bạ sinh 1938 · Đinh Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Nguyễn Thanh Sơn sinh 1952 · Ty Thương Nghiệp Hà Tây