Nông Văn Tâng

Năm sinh1944
Quê quánQuốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/04/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (41-42)08 Đăk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035355]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Tâng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/04/1970, Quê quán=Quốc Dân- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(41-42)08 Đăk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15778 (số thứ tự 1035355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Tâng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Tâng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Được sinh 1937 · Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
  2. Phạm Văn Quýnh sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  3. Đinh Văn Hỷ sinh 1947 · Bản Hổ- Minh Thành- Nguyên Bình- Cao Bằng
  4. Tô Văn Tây sinh 1933 · An Lạc- Hạ Long- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Nhàng sinh 1949 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nguyễn Song Hào sinh 1949 · Phan Xá- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  7. Vũ Văn Vĩ (Vị) sinh 1951 · Trần Phú- Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  8. Trần Đức Nghệ sinh 1943 · Tây Sơn- Hoành Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng
  9. Trần Đình Thi sinh 1947 · Đằng Hải- An Hải- Hải Phòng
  10. Lê Quốc Huấn sinh 1945 · Tiến Bộ- Đông Anh
  11. Nguyễn Văn Bạ sinh 1938 · Đinh Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1952 · Ty Thương Nghiệp Hà Tây