Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 75/185

  1. Nguyễn Đức Chu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Lương- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) Mường Này A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  2. Mai Đức Xuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Xã- Cẩm Đông- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1970 (77-58)01 Plei Trập Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Long- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1970 Viện 1, mộ 4, Làng in Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Tỏi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Sơn- Phú Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-89)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lạc- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1971 Khu vực Tăng Gia Chư Hinh Xem đầy đủ →
  9. Trần Đức Thoòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Khoan- Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 12/9/1971 (92489-0058) Kleng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1971 (12-48)02 Đồi 982 1/50000 KT Xem đầy đủ →
  11. Dương Đức Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/5/1971 Phẫu Đ50, điều trị 3 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thái Hòa- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1971 (48-43)01 Kông Mong Kơ Ri (Miên) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Liên Ấp- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1971 (17-88)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Quyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dượng- Ngũ Phúc- Kiến Thụng- Hải Phòng Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)09 Đắk mét Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tấn (Trí) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Diên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/04/1971 Nghĩa Trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  17. Lương Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Viên- Toàn Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 19/08/1971 (26-65)09 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  18. Bùi Đức Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thắng- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1971 (21-94)05 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đức Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1971 Rẫy bằng khu nhà ở c70 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bình Xa- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 19/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trương Đức Nhung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1971 (10-79)04 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Gia- Quỳnh Hạ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 7/5/1971 (76-08)09 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  24. Vương Đức Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Lật- Đô Lương- Đông Hưng- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/5/1971 (51-05)04 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đức Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đa Quả- Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1971 x23-300, y30-250 ô 7, mộ số 8, hàng 2, bản đồ Phi Hà 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi (Lê) Đức Hổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Bình- Quảng Phúc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Đức Vựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạnh Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhức Thôn- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/09/1971 (15-79) 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1971 Làng Đê Lưu nhà mả H3, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu