Phạm Đức Quyệt

Năm sinh1950
Quê quánXuân Dượng- Ngũ Phúc- Kiến Thụng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 4/8/1971
Nơi hy sinhNgọc Rinh Rua
Vị trí mộ (22-92)09 Đắk mét

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037229]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Quyệt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26149, Quê quán=Xuân Dượng- Ngũ Phúc- Kiến Thụng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Rinh Rua, Vị trí mộ=(22-92)09 Đắk mét}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17652 (số thứ tự 1037229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Quyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Quyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn On sinh 1946 · Đại Cường- Hà Quảng- Cao Bằng
  2. U Lâm sinh 1941 · Kon Rôn- Đak Cấm- H16- Kon Tum
  3. Hà Văn Liên sinh 1950 · Lũng Vân- Tân Lạc- Hòa Bình
  4. Trịnh Xuân Thành sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Kỳ Xuân Kỳ Anh
  5. Đào Quang Hậu sinh 1945 · Thu Ích- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Văn Sử sinh 1945 · Phong Nội- Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng
  7. Nguyễn Văn Thành sinh 1951 · Lập Thạch- Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng