Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 76/185

  1. Trần Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 16/03/1971 Đồng bào an táng Xem đầy đủ →
  3. Hà Đức Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1971 Đỉnh đồi A1 tây Ngọc Tô Ba (935) Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Thịnh- Minh Phương- Thành phố Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 24/06/1971 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  5. Hà Đức Xanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1971 (76-09)08 1/25000 Xem đầy đủ →
  6. Cao Đức Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1971 Cạnh nhà ma Làng Reng, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lãng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)09 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  9. Tô Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngọ- Phùng Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1971 98.800-12.750 1/25000 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ấm Hạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1971 (90-87)04 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Đức Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Hầu- Đức Hào- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1971 (60-76)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Xá- Hưng Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/12/1971 (84-75)01 Sơ Byer Dum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Bá Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1971 (190-35)08 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hành Tín- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/06/1971 Nhà ma Làng Tốt, xã 5 H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Quang Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phổ Văn- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 25/12/1971 Nghĩa trang H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Tống Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân An- Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/08/1971 (16-11)02 Kon Tum 50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1971 (20-95)02 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Vỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trần Đăng- Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)06 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Từ Đức Huê (Huệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 Phẫu đồi A1, Điều trị 3 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đức Sức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Giao- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1971 Đông bắc đường Đắk Tan, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1971 (21-86)05 K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Báo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Lãm- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1971 Làng Komsơpi, quận 3, Trung Treng (Miên) Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đức Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Vũ- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1971 (56-51)05 Nam Sa Thầy Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 5/6/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nâu Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 5/9/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  30. Chu Đức Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Tháp- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 5/1/1972 (77-91) quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu