Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

307 người khớp “Đồng Văn Đồng” trong 53 danh sách · trang 7/11

  1. Hoàng Văn Dóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Lập- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 6/6/1978 Mộ 4, hàng 16, Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Trân Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng LAm- Nghi Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Ngăn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Phú- Gia Viễn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Cao Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thái Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Xuân- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Thành- Thuận Nam- Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Đống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiền Phong- Đà Bắc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Động Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đồng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đồng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bàn Công- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tiến- Chí Linh- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nga Kiên- Vĩnh Tường- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khê- Trùng Khánh- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Văn Dóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.