Đồng Văn Đồng

Năm sinh1950
Quê quánNghĩa Trang- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 28/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057798]: Lietsi {Họ tên=Đồng Văn Đồng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/3/1971, Quê quán=Nghĩa Trang- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2222 (số thứ tự 1057798).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Văn Đồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Văn Đồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hùng
  2. Dương Đình Việt
  3. Dương Xuân Phách
  4. Hoàng Mạnh Ngọc
  5. Hoàng Mạnh Ngọc
  6. Hoàng Mạnh Ngọc
  7. Lê Văn Chính
  8. Lê Văn Đạt
  9. Lê Văn Đạt
  10. Lê Văn Đượm
  11. Lê Văn Hưng
  12. Lê Văn Hưng
  13. Lê Văn Mẫn
  14. Lê Văn Tiến
  15. Lê Văn Ty
  16. Lê Văn Ty
  17. Lê Văn Việt
  18. Liêu Khắc Kế
  19. Lưu Khắc Kế
  20. Lưu Văn Hưng
  21. Nguyễn Công Vịnh
  22. Nguyễn Hữu Thuận
  23. Nguyễn Minh Thơm
  24. Nguyễn Xuân Y
  25. Nguyễn Xuân Y