Nguyễn Công Vịnh

Năm sinh1950
Quê quánTráng Việt- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 28/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067037]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Vịnh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/3/1971, Quê quán=Tráng Việt- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11461 (số thứ tự 1067037).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Vịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Vịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hùng
  2. Đồng Văn Đồng
  3. Dương Đình Việt
  4. Dương Xuân Phách
  5. Hoàng Mạnh Ngọc
  6. Hoàng Mạnh Ngọc
  7. Hoàng Mạnh Ngọc
  8. Lê Văn Chính
  9. Lê Văn Đạt
  10. Lê Văn Đạt
  11. Lê Văn Đượm
  12. Lê Văn Hưng
  13. Lê Văn Hưng
  14. Lê Văn Mẫn
  15. Lê Văn Tiến
  16. Lê Văn Ty
  17. Lê Văn Ty
  18. Lê Văn Việt
  19. Liêu Khắc Kế
  20. Lưu Khắc Kế
  21. Lưu Văn Hưng
  22. Nguyễn Hữu Thuận
  23. Nguyễn Minh Thơm
  24. Nguyễn Xuân Y
  25. Nguyễn Xuân Y