Lê Văn Hưng

Năm sinh1951
Quê quánHải Ninh- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 28/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063204]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hưng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/3/1971, Quê quán=Hải Ninh- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7628 (số thứ tự 1063204).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 28/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hùng
  2. Đồng Văn Đồng
  3. Dương Đình Việt
  4. Dương Xuân Phách
  5. Hoàng Mạnh Ngọc
  6. Hoàng Mạnh Ngọc
  7. Hoàng Mạnh Ngọc
  8. Lê Văn Chính
  9. Lê Văn Đạt
  10. Lê Văn Đạt
  11. Lê Văn Đượm
  12. Lê Văn Hưng
  13. Lê Văn Mẫn
  14. Lê Văn Tiến
  15. Lê Văn Ty
  16. Lê Văn Ty
  17. Lê Văn Việt
  18. Liêu Khắc Kế
  19. Lưu Khắc Kế
  20. Lưu Văn Hưng
  21. Nguyễn Công Vịnh
  22. Nguyễn Hữu Thuận
  23. Nguyễn Minh Thơm
  24. Nguyễn Xuân Y
  25. Nguyễn Xuân Y