Hà Văn Đông

Năm sinh1952
Quê quánBàn Công- Bá Thước-
Ngày hy sinh 2/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058433]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Đông, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26208, Quê quán=Bàn Công- Bá Thước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2857 (số thứ tự 1058433).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 2/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hồng Cẩm
  2. Đinh Thanh Chương
  3. Đinh Văn Hào
  4. Hoàng Đức Trình
  5. Hoàng Văn Hiến
  6. Lê Hồng Tấn
  7. Lê Thiệu Khải
  8. Lê Thiệu Khải
  9. Lê Văn Chanh
  10. Lê Văn Thanh
  11. Lê Văn Thanh
  12. Lê Văn Thành
  13. Lê Văn Thành
  14. Lò Văn Cõi
  15. Lương Văn Khải
  16. Lương Văn Mốc
  17. Ngô Văn Khanh
  18. Nguyễn Chí Thành
  19. Nguyễn Chí Thành
  20. Nguyễn Đức Nhưỡng
  21. Nguyễn Đức Nhượng
  22. Nguyễn Duy Hùng
  23. Nguyễn Duy Hùng
  24. Nguyễn Hành Bản
  25. Nguyễn Hành Bản
  26. Nguyễn Kim Truyền
  27. Nguyễn Kim Truyền
  28. Nguyễn Ngọc Thôi
  29. Nguyễn Ngọc Thôi
  30. Nguyễn Như Phương
  31. Nguyễn Như Phương
  32. Nguyễn Thành Tân
  33. Nguyễn Thành Tân
  34. Nguyễn Thế Tạo
  35. Nguyễn Thế Tạo
  36. Nguyễn Văn Bổn
  37. Nguyễn Văn Chung
  38. Nguyễn Văn Nghiên
  39. Nguyễn Văn Nghiêu
  40. Nguyễn Văn Nhịp
  41. Nguyễn Văn Phòng
  42. Nguyễn Văn Quí
  43. Nguyễn Văn Uựy
  44. Nguyễn Văn Úy
  45. Nguyễn Viết Trạch
  46. Nguyễn Xuân Canh
  47. Phạm Hồng Thành
  48. Phạm Hồng Thành
  49. Phạm Hồng Thành
  50. Phạm Ngọc Hoàng
  51. Phạm Ngọc Hoàng
  52. Phạm Văn Tảo
  53. Phạm Văn Tảo
  54. Phạm Văn Trà
  55. Phạm Văn Trà
  56. Phạm Xuân Vi