Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

307 người khớp “Đồng Văn Đồng” trong 53 danh sách · trang 5/11

  1. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Tạ Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiến Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1968 Gần quận Đức Lập, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 9/8/1968 Bắc suối đồi Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Bạch Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Nhu- Mỏ Cao- Dương Xá- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968 Đông bắc Ba Sút Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Như Lâm- Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1968 (18-75) Plei Ia Rop Ram Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Khua- Cổ Ngàn- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1969 (15-91)06 Đăk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Dong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1969 Nam, Chư Pa K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1969 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/08/1969 NT BTTrung, KB, mộ số 7 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 30/08/1969 Nghĩa trang viện CO5, BTTrung Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Chung- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1969 Bắc Làng Huỳnh Huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tô Hiệu- Bình Gia Hy sinh: 29/10/1969 Tây bắc làng Bùi Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1969 Tây nam đồi 72, cách đường 100m (đường Chư Bốc Đát - đồi 72) Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Rầy- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1971 (09-83) làng Bút Khơ Khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (13-81) Làng Á K5 Gia Lai 1/5000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Dõng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sửa Cả- Hải Hậu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1971 (79-94)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1971 (33-97)02 Plei Lăng Lô Kham Xem đầy đủ →
  26. Ngom Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phục Hòa- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (92-20)06 Blu Breng mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/2/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (92-73)06 Plây Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Tô Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Đan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.