Đỗ Văn Đông

Năm sinh1940
Quê quánĐông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 19/03/1971
Nơi hy sinhPlei Lăng Lô Kham
Vị trí mộ (33-97)02 Plei Lăng Lô Kham

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038244]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Đông, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=19/03/1971, Quê quán=Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Lăng Lô Kham, Vị trí mộ=(33-97)02 Plei Lăng Lô Kham}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18667 (số thứ tự 1038244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 19/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Vòng
  2. Đỗ Thái Hà
  3. Đỗ Khắc Hải
  4. Đỗ Khắc Hải
  5. Lê Hữu Mộc
  6. Phạm Khắc Lẫm
  7. Lã Văn Mạc
  8. Nguyễn Văn Nho
  9. Lê Thanh Bảo
  10. Nguyễn Ngọc Quynh
  11. Đặng Văn Tình
  12. Hoàng Văn Sen
  13. Vũ Đức Toàn
  14. Nguyễn Trọng Hân
  15. Lưu Duy Nam
  16. An Văn Khiêm