Hoàng Văn Sen

Năm sinh1948
Quê quánĐường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
Ngày hy sinh 19/03/1971
Nơi hy sinhĐiểm 5, cánh bắc
Vị trí mộ (06-71) Plei Lăng Lố Kran 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038198]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sen, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=19/03/1971, Quê quán=Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm 5, cánh bắc, Vị trí mộ=(06-71) Plei Lăng Lố Kran 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18621 (số thứ tự 1038198).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sen” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Sen” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 19/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Vòng
  2. Đỗ Thái Hà
  3. Đỗ Khắc Hải
  4. Đỗ Khắc Hải
  5. Lê Hữu Mộc
  6. Phạm Khắc Lẫm
  7. Lã Văn Mạc
  8. Nguyễn Văn Nho
  9. Lê Thanh Bảo
  10. Nguyễn Ngọc Quynh
  11. Đặng Văn Tình
  12. Vũ Đức Toàn
  13. Đỗ Văn Đông
  14. Nguyễn Trọng Hân
  15. Lưu Duy Nam
  16. An Văn Khiêm