Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 208/329

  1. Nguyễn Đình Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Trung- Kiến Xương- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Hà- Duyên Hà- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đinh Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Điệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Do Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vấn Tân- Duyên Hà- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Văn- Nam Ninh- Hy sinh: 14/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu