Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 209/329
- Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Giáp- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Ghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 8- Phùng Hưng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lĩnh- Kim Thanh- Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Yên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu