Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 210/329
- Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đối- Tân Kỳ- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Hy sinh: 18/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng Là- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hóa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Trực- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hồng- Tân Sơn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hy Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hóc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 7/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hòe Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 20/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu