Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 211/329

  1. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cẩm- Thạch Thành- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 309 Vy Xuyên- Nam Định- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Hy sinh: 26/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Khấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Khấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Khoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Đồng- Thường Tín- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nghĩa- Trung Mỹ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Hồng- Thường Tín- Hy sinh: 25/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Kình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Nổi- Cẩm Quang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu