Nguyễn Đình Hinh
| Quê quán | Kim Đối- Tân Kỳ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 19/3/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067412]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/3/1975, Quê quán=Kim Đối- Tân Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11836 (số thứ tự 1067412).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Hinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 19/3/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hòa sinh 1953 · Đại Từ- Tam Dương-
- Lê Văn Thúy sinh 1947 · Kỳ Phong- Kỳ Anh-
- Lê Văn Thùy sinh 1947 · Kỳ Phong- Kỳ Anh-
- Lữ Văn Côi sinh 1953 · Sơn Lư- Quan Hóa-
- Nguyễn Đình Hinh sinh 1953 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Hồng Chu sinh 1950 · Xóm Mấy- Kỳ Sơn-
- Nguyễn Hồng Chu Hòa Bình- Hòa Bình-
- Nguyễn Hồng Thu sinh 1950 · Hòa Bình- Kỳ Sơn-