Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 207/329
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Lập Hạ- Củ Chi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Lập Hạ- Củ Chi- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chuồn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chúp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghi Đức- Nghi Lộc- Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cừ (Cứ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Tương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Tân- Thạch Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Tân- Thạch Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu