Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 206/329
- Nguyễn Đình Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sinh- Kim Môn- Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Tịnh- Bình Giang- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Trinh- Bình Giang- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số 8 Dã Tượng- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quãng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Cường- Thanh Hà- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hải Tây - Hải Châu- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông La- Đông Hưng- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chíp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Miện- Thanh Miện- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu