Nguyễn Đinh Đệ
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hưng- Gia Lộc- |
| Ngày hy sinh | 28/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067348]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đinh Đệ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=28/11/1968, Quê quán=Tân Hưng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11772 (số thứ tự 1067348).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đinh Đệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đinh Đệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
58 người cùng hy sinh ngày 28/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Khích sinh 1950 · Hồng Phong- Nam Sách-
- Đỗ Ngọc Vỵ sinh 1937 · Liên Minh- Hậu Lộc-
- Đỗ Văn Oanh Hải Hưng- Hải Hậu-
- Đồng Quốc Lạp sinh 1938 · Nghĩa Trang- Lạng Giang-
- Hà Văn Hết sinh 1942 · Quảng Cư- Quảng Xương-
- Hà Văn Hốt sinh 1942 · Phương Nho- Bá Thước-
- Hà Văn Lộc Xuân Hương- Lạng Giang-
- Hà Xuân Lộc Xuân Hương- Lạng Giang-
- Hoàng Quốc Huy sinh 1945 · Hoàng Thụ- Ân Thi-
- Hoàng Quốc Thực sinh 1946 · Nghi Lộc- Hậu Lộc-
- Hoàng Văn Trần sinh 1945 · Hải Tiến- Hải Hậu-
- Hoàng Viết Quý sinh 1941 · Diễn Thịnh- Diễn Châu-
- Lại Văn Cay sinh 1949 · Vũ Ninh- Vũ Tiên-
- Lê Công Phú sinh 1947 · Xuân Phú- Như Xuân-
- Lê Đức Hạnh sinh 1938 · Thái Mỹ- Thái Ninh-
- Lê Phi Oanh sinh 1950 · Giao Án- Lang Chánh-
- Lê Phi Thương sinh 1930 · Tri Lăng- Lang Chánh-
- Lê Văn Mòng sinh 1941 · Tân Lập- Gia Lương-
- Lương Khắc Dân sinh 1940 · Tô Hiệu- Mỹ Hào-
- Lương Khắc Dẫn Tô Hiệu- Mỹ Hào-
- Lương Văn Đỉnh sinh 1950 · Hải Hương- Hải Hậu-
- Lương Văn Dũng sinh 1936 · Gia Thanh- Phú Ninh-
- Lưu Văn Quy sinh 1950 · An Bình- Nam Sách-
- Mạc Tư Tuấn sinh 1938 · Kim Xuyên- Kim Thành-
- Nguyễn Đình Để Tân Hưng- Gia Lộc-
- Nguyễn Đình Thử sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên-
- Nguyễn Đức Biết sinh 1949 · Quang Trung- Ân Thi-
- Nguyễn Đức Biết Quang Trung- Ân Thi-
- Nguyễn Hữu Nghị sinh 1942 · Tư Hữ- Thanh Thủy-
- Nguyễn Hữu Trọng sinh 1940 · Thượng Mão- Thuận Thành-
- Nguyễn Như Nhàn Đại Nam- Thanh Trì-
- Nguyễn Văn Cánh sinh 1945 · Ngọc Vân- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Dẻo Tân Tiến- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Đẻo sinh 1944 · Tiền Tiến- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1950 · Ái Quốc- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Dung sinh 1935 · Hồng Thái- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Hàng sinh 1951 · Minh Tân- Nam Sách-
- Nguyễn Văn Khương sinh 1949 · Vĩnh Dân- Vụ Bản-
- Nguyễn Văn Kỷ sinh 1949 · Phương Nho- Bá Thước-
- Nguyễn Văn Lùng sinh 1949 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi-
- Nguyễn Văn Ngại sinh 1948 · Nghi Yên- Nghi lộc-
- Nguyễn Văn Phà sinh 1946 · Đồng Gia- Kim Thành-
- Nguyễn Văn Rung Hồng Thái- Ninh Giang-
- Nguyễn Văn Thơm sinh 1947 · Minh Khai- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Thơm Minh Khai- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1947 · Tân Uyên- Lạng Giang-
- Nguyễn Văn Tiên sinh 1948 · Thống Nhất- Gia Lộc-
- Nguyễn Văn Tiên Thống Nhất- Gia Lộc-
- Nguyễn Xuân Hồng sinh 1947 · Vạn Phúc- Ninh Giang-
- Nguyễn Xuân Hồng Vạn Phúc- Ninh Giang-
- Phạm Minh Đức Hố Lương- Pray Veng-
- Phạm Ngọc Diện sinh 1939 · Nam Đồng- Nam Trực-
- Phạm Trung Dũng sinh 1938 · Thượng Thành- Thanh Hà-
- Phạm Trung Dũy Trương Thành- Thanh Hà-
- Phạm Văn Bách sinh 1948 · Nam Trung- Nam Sách-
- Phạm Văn Giữa sinh 1941 · Hòa Bình- Tiên Hưng-
- Phạm Văn Thị sinh 1948 · Xuân Quang- Văn Giang-
- Phạm Xuân Nhon sinh 1948 · Bạch Đằng- Tiên Lãng-