Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 193/329

  1. Hoàng Đình Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trạm Thám- Phù Ninh- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Lẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đồ Sơn- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Đình Méo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Hồ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Méo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Méo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Méo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hồ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1973 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Mô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đình Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đình Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đình Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thành Thuận- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đình Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Sinh Thông- Định Hóa- Hy sinh: 16/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Đình Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Thông- Định Hóa- Hy sinh: 16/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Bạch- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Sức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nhật Tiện- Kim Bảng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu